Quay lại từ điển
JLPT N112画 · 12 nétbộ thủ 女tần suất #2099Kanji Jōyō (thường dụng)

chú rể, con rể

On'yomi (音読み)

  • セイ

Kun'yomi (訓読み)

  • むこ

Gợi nhớ

Chàng rể (婿) đứng cạnh cô dâu (女), là người mà gia đình luôn chào đón như một phần của gia đình.

Về kanji này

Kanji「婿」nghĩa chính là 'chú rể' hoặc 'con rể'. Từ này thường được dùng như danh từ để chỉ chồng của con gái hoặc con trai của gia đình vợ. Một số từ ghép phổ biến liên quan đến kanji này là '花婿' (はなむこ) nghĩa là 'chú rể', '娘婿' (むすめむこ) chỉ 'con rể', và '女婿' (じょせい) cũng có nghĩa là 'con rể'. Lưu ý rằng kanji này thường xuất hiện trong các ngữ cảnh liên quan đến gia đình và hôn nhân.

Câu ví dụ

  • 彼は婿に来た。

    Anh ấy đến như một chàng rể.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
bridegroom, son-in-law
Tiếng Việt
chú rể, con rể
日本語
婿, 義理の息子
한국어
사위, 임신 남편
中文
女婿, 女儿的丈夫
id
pengantin pria
th
เจ้าบ่าว
es
novio
fr
marié
de
Bräutigam
pt
noivo

Từ ghép phổ biến

  • 花婿はなむこbridegroom
  • 娘婿むすめむこson-in-law
  • 女婿じょせいson-in-law
  • 乞婿こいむこbridegroom who is loved by his bride
  • 令婿れいせいyour son-in-law
  • 妹婿いもうとむこthe husband of one's younger sister
  • 姉婿あねむこthe husband of one's elder sister
  • 愛婿あいせいone's favorite son-in-law, one's favourite son-in-law

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.