Quay lại từ điển
JLPT N113画 · 13 nétbộ thủ 人Kanji Jōyō (thường dụng)

tự hào

On'yomi (音読み)

  • ゴウ

Kun'yomi (訓読み)

  • おご.る
  • あなど.る

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một người đứng tự hào giữa đám đông, với hình ảnh lớn lao và kiêu ngạo, thể hiện sự tự mãn dường như lan tỏa quanh họ.

Về kanji này

Kanji 「傲」 có nghĩa chính là "kiêu ngạo" hoặc "tự hào". Nó thường được sử dụng như một tính từ. Một số từ ghép phổ biến có chứa kanji này là 傲慢 (ごうまん) nghĩa là "kiêu ngạo" hoặc "vênh váo", và 傲岸 (ごうがん) cũng mang ý nghĩa tương tự về sự kiêu ngạo. Từ 傲然 (ごうぜん) mô tả một trạng thái tự hào mạnh mẽ. Lưu ý rằng kanji này mang ý nghĩa tiêu cực khi ám chỉ đến sự kiêu căng thái quá, vì vậy người học nên cẩn thận khi sử dụng nó trong giao tiếp.

Câu ví dụ

  • 彼は傲慢な態度をやめるべきだ。

    Anh ấy nên ngừng thái độ kiêu ngạo.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
be proud
Tiếng Việt
tự hào
日本語
誇る
한국어
자랑하다
中文
骄傲
id
bangga
th
ภูมิใจ
es
estar orgulloso
fr
être fier
de
stolz sein
pt
ter orgulho

Từ ghép phổ biến

  • 傲慢ごうまんhaughty, arrogant, insolent
  • 倨傲きょごうhaughty, arrogant, insolent
  • 傲岸ごうがんhaughty, arrogant, supercilious
  • 傲然ごうぜんproud, arrogant, haughty
  • 傲倨ごうきょhaughty, arrogant, insolent
  • 驕傲きょうごうpride, arrogance
  • 傲慢不遜ごうまんふそんhaughty, arrogant, overbearing
  • 傲岸不遜ごうがんふそんhaughty arrogance

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.