Quay lại từ điển
JLPT N110画 · 10 nétbộ thủ 女tần suất #1623Kanji Jōyō (thường dụng)

mang thai

On'yomi (音読み)

  • シン

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Người phụ nữ mang trong mình thai nhi, biểu hiện sự sống mới đang hình thành bên trong.

Về kanji này

Kanji「娠」có nghĩa chính là "có thai" hoặc "thai nghén". Kanji này thường được sử dụng trong danh từ hơn là động từ. Một số từ ghép phổ biến với kanji này bao gồm 妊娠(にんしん), nghĩa là "thai nghén"; 妊娠届(にんしんとどけ), nghĩa là "thông báo có thai"; và 妊娠線(にんしんせん), có nghĩa là "vết rạn khi mang thai". Khi sử dụng kanji này, người học cần lưu ý rằng nó thường liên quan đến các chủ đề về sức khỏe và sinh sản, vì vậy ngữ cảnh của nó thường mang tính nghiêm túc.

Câu ví dụ

  • 彼女は妊娠している。

    Cô ấy đang mang thai.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
with child, pregnancy
Tiếng Việt
mang thai
日本語
妊娠
한국어
임신
中文
怀孕
id
hamil
th
ตั้งครรภ์
es
embarazo
fr
enceinte
de
schwanger
pt
grávida

Từ ghép phổ biến

  • 妊娠にんしんpregnancy, conception, gestation
  • 偽妊娠ぎにんしんpseudocyesis, false pregnancy, spurious pregnancy
  • 妊娠時にんしんじduring pregnancy, while pregnant
  • 妊娠線にんしんせんpregnancy stretch mark, striae gravidarum
  • 妊娠届にんしんとどけnotification of pregnancy, informing (authorities) that one is pregnant
  • 妊娠中にんしんちゅうwhile pregnant, during one's pregnancy
  • 妊娠中絶にんしんちゅうぜつabortion, pregnancy termination
  • 想像妊娠そうぞうにんしんpseudocyesis, false pregnancy, spurious pregnancy

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.