Quay lại từ điển
JLPT N312画 · 12 nétbộ thủ 月lớp 4tần suất #2300Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

hy vọng, ao ước, mong mỏi

On'yomi (音読み)

  • ボウ
  • モウ

Kun'yomi (訓読み)

  • のぞ.む
  • もち.
  • のぞみ

Gợi nhớ

Mong ước, bạn chắp tay ọp ẹp dưới ánh trăng sáng (月) để gửi gắm ước mơ (拘) của mình.

Về kanji này

Kanji 「望」 có nghĩa chính là hy vọng, ước muốn hoặc mong đợi. Kanji này thường được dùng dưới dạng danh từ hoặc động từ: động từ 「のぞむ」 có nghĩa là mong muốn, còn danh từ 「望み」 là một lời hy vọng. Một số từ ghép phổ biến với kanji này là 「希望」 (きぼう), có nghĩa là hy vọng; 「望遠鏡」 (ぼうえんきょう), nghĩa là kính viễn vọng; và 「予望」 (よぼう), có nghĩa là dự đoán hay mong đợi. Lưu ý rằng kanji này thường được sử dụng trong các ngữ cảnh thể hiện mong muốn và kỳ vọng trong cuộc sống hàng ngày.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 自由を望んでいます。

    Tôi hy vọng có tự do.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
hope, wish, desire, expectation
Tiếng Việt
hy vọng, ao ước, mong mỏi
日本語
希望, 願望, 期待
한국어
희망, 소원, 욕망, 기대
中文
希望, 愿望, 渴望, 期待
id
harapan, keinginan, hasrat, ekspektasi
th
ความหวัง, ความปรารถนา
es
esperanza, deseo, anhelo, expectativa
fr
espoir, souhait, désir, attente
de
Hoffnung, Wunsch, Verlangen, Erwartung
pt
esperança, desejo, anseio, expectativa

Từ ghép phổ biến

  • 希望きぼうhope, wish
  • 望遠鏡ぼうえんきょうtelescope
  • 予望よぼうexpectation, anticipation
  • 望みのぞみhope, wish, desire

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.