áo quần
On'yomi (音読み)
- イ
- エ
Kun'yomi (訓読み)
- ころも
- きぬ
- -ぎ
Về kanji này
Kanji「衣」có nghĩa chính là trang phục hoặc quần áo. Kanji này thường được dùng như danh từ. Một số từ ghép phổ biến gồm có 衣装(いしょう) nghĩa là trang phục biểu diễn, 衣料(いりょう) nghĩa là quần áo, và 衣服(いふく) nghĩa là trang phục nói chung. Một từ khác là 着衣(ちゃくい), có nghĩa là đồ đang mặc trên người. Khi học về kanji này, bạn hãy chú ý rằng nó thường liên quan đến trang phục, vì vậy bạn có thể gặp trong nhiều ngữ cảnh khác nhau liên quan đến quần áo.
Câu ví dụ
衣服は文化を反映する。
Trang phục phản ánh văn hóa.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- garment, clothes, dressing
- Tiếng Việt
- áo quần
- 日本語
- 衣服
- 한국어
- 옷
- 中文
- 衣服
- id
- pakaian
- th
- เสื้อผ้า
- es
- ropa
- fr
- vêtement
- de
- Kleidung
- pt
- roupa
Từ ghép phổ biến
- 衣装clothing, costume, outfit
- 衣料clothing
- 衣服clothes
- 着衣clothes (that one is wearing), wearing clothes
- 白衣white clothes, white robe, white gown (worn by doctors, chemists, etc.)
- 黒衣black clothes
- 浴衣yukata, light cotton kimono worn in the summer or used as a bathrobe
- 脱衣undressing, taking off one's clothes, stripping
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.