Quay lại từ điển
JLPT N115画 · 15 nétbộ thủ 言lớp 3tần suất #272Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)

thảo luận, nói chuyện

On'yomi (音読み)

  • ダン

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hai người ngồi đối diện nhau, nói chuyện (言) để giải quyết vấn đề và cùng nhau đi đến một thỏa thuận (談).

Về kanji này

Kanji 「談」 có nghĩa chính là "thảo luận" hoặc "nói chuyện". Kanji này chủ yếu được dùng trong các danh từ và không có cách đọc âm kun. Một số từ ghép phổ biến có chứa 「談」 là "会談" (かいだん), nghĩa là các cuộc thảo luận chính thức; "冗談" (じょうだん), có nghĩa là "trò đùa"; và "相談" (そうだん), có nghĩa là "tư vấn". Khi bạn nghe về các cuộc họp hay thảo luận, từ "談" thường xuất hiện trong những ngữ cảnh này. Hãy chú ý rằng trong các tình huống thân thiện, bạn cũng sẽ gặp từ "懇談" (こんだん), chỉ những cuộc trò chuyện nhẹ nhàng, không chính thức.

Câu ví dụ

  • 私たちは未来について談義した。

    Chúng tôi đã thảo luận về tương lai.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
discuss, talk
Tiếng Việt
thảo luận, nói chuyện
日本語
話す, 談話
한국어
논의하다, 이야기하다
中文
讨论, 谈话
id
diskusikan, bicara
th
พูดคุย, สนทนา
es
discutir, hablar
fr
discuter, parler
de
diskutieren, reden
pt
discutir, falar

Từ ghép phổ biến

  • 会談かいだんtalks (i.e. formal discussions), conference, meeting
  • 懇談こんだんfriendly chat, relaxed conversation, informal meeting
  • 冗談じょうだんjoke, jest, funny story
  • 相談そうだんconsultation, discussion, discussing
  • 談合だんごうbid rigging, collusion (on contract bidding), (illegal) price-fixing agreement
  • 談話だんわtalk, conversation, dialogue
  • 相談役そうだんやくcounselor, counsellor, adviser
  • 縁談えんだんmarriage proposal, marriage talks

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.